Pineapple

- phản, phiên

♦ Phiên âm: (fǎn, fān)

♦ Bộ thủ: Hựu ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Trái, ngược. § Đối lại với chính . ◎Như: phản diện mặt trái.
♦(Động) Quay về, trở lại. § Thông phản . ◇Chiến quốc sách : Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã , , : , (Vệ sách nhị ) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
♦(Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: tự phản tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
♦(Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: phản thủ trở tay, dị như phản thủ dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng chuyển bại thành thắng.
♦(Động) Làm trái lại. ◎Như: mưu phản mưu chống ngược lại, phản đối phản ứng trái lại, không chịu.
♦Một âm là phiên. (Động) Lật lại. ◎Như: phiên vị (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án lật án lại, đòi xét lại vụ án.

: fǎn
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 渺茫飽覽大紅