Pineapple

- hữu

♦ Phiên âm: (yǒu)

♦ Bộ thủ: Hựu ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau). ◎Như: bằng hữu bạn bè, chí hữu bạn thân. ◇Luận Ngữ : Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? (Học nhi ) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
♦(Danh) Tên chức quan cận thần.
♦(Danh) Đồng bạn. ◎Như: tửu hữu bạn uống rượu, đổ hữu bạn cờ bạc.
♦(Danh) Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo. ◎Như: giáo hữu bạn cùng theo một đạo, hiệu hữu bạn cùng trường, công hữu bạn thợ cùng làm việc.
♦(Danh) Chỉ anh em. ◎Như: hữu ư chi nghị tình nghĩa anh em.
♦(Hình) Anh em hòa thuận. ◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: "Tử hề bất vi chánh?" Tử viết: "Thư vân: Hiếu hồ, duy hiếu hữu vu huynh đệ, thi ư hữu chánh. Thị hề vi chánh" : ? : ": , . (Vi chánh ) Có người hỏi Khổng Tử rằng: "Sao ngài không làm chánh trị (làm quan)?" Khổng Tử đáp rằng: "Kinh Thư nói: Chỉ kẻ nào hiếu với cha mẹ, thuận với anh em, (khiến cho nhà cầm quyền) thi hành hiếu đễ. Đó cũng là làm chánh trị rồi." § Bây giờ gọi anh em là hữu vu là bởi nghĩa đó.
♦(Hình) Thân, thân thiện. ◎Như: hữu thiện thân thiện.
♦(Động) Hợp tác.
♦(Động) Làm bạn, kết giao, kết thân. ◎Như: hữu kết làm bạn, hữu trực kết giao với người chính trực, hữu nhân làm bạn với người có đức nhân.
♦(Động) Giúp đỡ, nâng đỡ. ◇Mạnh Tử 孟子: Xuất nhập tương hữu (Đằng Văn Công thượng ) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.

: yǒu
1.
2.
3.


Vừa được xem: 屈就