Pineapple

- khứ, khử, khu

♦ Phiên âm: (qù)

♦ Bộ thủ: Khư ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đi. § Tự đây mà đi tới kia gọi là khứ , đối với lai . ◎Như: khứ học hiệu đi tới trường. ◇Lí Bạch 李白: Công thành khứ Ngũ Hồ (Tặng Vi bí thư Tử Xuân ) Công nghiệp đã làm nên, đi (ngao du) Ngũ Hồ.
♦(Động) Từ bỏ, rời bỏ. ◎Như: khứ chức từ bỏ chức vụ, khứ quốc rời xa đất nước.
♦(Động) Chết. ◇Thang Hiển Tổ : Đỗ Nha tiểu thư khứ tam niên (Mẫu đan đình ) Tiểu thư Đỗ Nha mất đã ba năm.
♦(Động) Cách khoảng. ◎Như: khứ cổ dĩ viễn đã cách xa với cổ xưa. ◇Lí Bạch 李白: Liên phong khứ thiên bất doanh xích (Thục đạo nan ) Những ngọn núi liền nhau cách trời không đầy một thước.
♦(Động) Vứt bỏ. ◎Như: khứ thủ bỏ và lấy. ◇Trang Tử : Li hình khứ trí (Đại tông sư ) Lìa hình vứt trí. ◇Hán Thư : Đắc Hán thực vật giai khứ chi (Hung nô truyện thượng ) Được đồ ăn của Hán đều vứt đi.
♦(Động) Bỏ mất. ◇Sử Kí 史記: Tư nhân giả, khứ kì cơ dã , (Lí tướng quân truyện ) Cứ chờ đợi (nay lần mai lữa) thì sẽ bỏ mất thời cơ.
♦(Hình) Đã qua. ◎Như: khứ niên năm ngoái.
♦(Danh) Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập , , , . Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh .
♦(Danh) Họ Khứ.
♦(Trợ) Biểu thị sự việc đang tiến hành. ◎Như: thướng khứ đi lên, tiến khứ đi vào. ◇Tô Thức : Chỉ khủng dạ thâm hoa thụy khứ (Hải đường ) Đêm thâu chỉ ngại hoa yên giấc.
♦(Trợ) Trợ động từ: để. ◎Như: đề liễu nhất dũng thủy khứ kiêu hoa xách một thùng nước để tưới hoa.
♦Một âm là khử. (Động) Trừ đi, khử đi. ◇Sử Kí 史記: Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa, nhi hại Ngô Khởi. Công Thúc chi bộc viết: Khởi dị khử dã , , . : (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy và gờm Ngô Khởi. Đầy tớ của Công Thúc nói: Trừ khử Khởi cũng dễ.
♦Một âm là khu. § Thông khu .

: qù
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.


Vừa được xem: 荊天棘地孟加拉徑賽三儀