Pineapple

- tức

♦ Phiên âm: (jí)

♦ Bộ thủ: Tiết ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tới, gần. ◎Như: khả vọng nhi bất khả tức có thể trông mà chẳng thể tới gần.
♦(Phó) Thì. § Dùng như tắc . ◇Sử Kí 史記: Thả tráng sĩ bất tử tắc dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ? , , (Trần Thiệp thế gia ) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
♦(Phó) Ngay, liền. ◎Như: lê minh tức khởi sáng sớm dậy ngay, tức khắc ngay lập tức, tức tương sắp, sẽ... ngay.
♦(Phó) Tức là. ◎Như: sắc tức thị không sắc tức là không, ý nói hai bên như một.
♦(Liên) Dù, lời nói ví thử. ◎Như: thiện tức vô thưởng, diệc bất khả bất vi thiện làm thiện dù chưa được thưởng, cũng không thể không làm thiện.
♦§ Ghi chú: Cũng viết là .

: jí
1.
2.
3. 便
4. 使便
5.
6.


Vừa được xem: 打錢殿后亮話大度歐椋鳥