Pineapple

- nguy

♦ Phiên âm: (wēi, wéi)

♦ Bộ thủ: Tiết ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Không an toàn. § Đối lại với an . ◎Như: nguy cấp hiểm nghèo gấp rút, nguy nan nguy hiểm.
♦(Hình) Nặng (bệnh). ◎Như: bệnh nguy bệnh trầm trọng. ◇Liêu trai chí dị : Tân Thành Cảnh Thập Bát, bệnh nguy đốc, tự tri bất khởi , , (Cảnh Thập Bát ) Cảnh Thập Bát người Tân Thành, bị bệnh nặng, tự biết là không sống được.
♦(Hình) Cao, cao ngất. ◎Như: nguy lâu lầu cao chót vót, nguy tường tường cao ngất.
♦(Hình) Không ngay thẳng, thiên lệch.
♦(Hình) Khốn khổ, khốn đốn. ◇Sử Kí 史記: Kì dân nguy dã (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Dân bị gian khổ vậy.
♦(Phó) Ngay thẳng. ◎Như: chính khâm nguy tọa ngồi ngay ngắn không tựa vào gì cả.
♦(Động) Làm hại, tổn hại. ◇Vương Sung : Sàm dĩ khẩu hại nhân, nịnh dĩ sự nguy nhân , (Luận hành , Đáp nịnh ) Gièm pha lấy miệng hại người, nịnh nọt kiếm chuyện hại người.
♦(Động) Lo sợ. ◇Chiến quốc sách : Phù bổn mạt canh thịnh, hư thật hữu thì, thiết vi quân nguy chi , , (Tây Chu sách 西) Gốc ngọn thay phiên nhau thịnh, đầy vơi có thời, tôi trộm vì ông mà lấy làm lo.
♦(Danh) Đòn nóc nhà. ◇Sử Kí 史記: Thượng ốc kị nguy (Ngụy thế gia ) Lên mái nhà cưỡi trên đòn nóc.
♦(Danh) Sao Nguy, một sao trong nhị thập bát tú.
♦(Danh) Họ Nguy.

: wēi
1.
2.
3.
4. 使
5. 。“”。
6.
7. 宿
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 待茶待考征戰往者不可及來者猶可待彼此彼此彼此巷戰巴高望上