Pineapple

- hiệp

♦ Phiên âm: (xié)

♦ Bộ thủ: Thập ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Hòa hợp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự , , (Đệ nhất hồi ) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn.
♦(Động) Giúp đỡ, phụ trợ. ◎Như: hiệp trợ trợ giúp.
♦(Động) Phục tòng.
♦(Phó) Cùng nhau, chung. ◎Như: hiệp nghị cùng bàn bạc, hiệp thương thương thảo cùng nhau.

: xié
xem “”。


Vừa được xem: 资讯安全组味覺器楚囚穿堂風莫斯科夏楚