Pineapple

- bán

♦ Phiên âm: (bàn)

♦ Bộ thủ: Thập ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Nửa, rưỡi. ◎Như: bán cân nửa cân, lưỡng cá bán nguyệt hai tháng rưỡi.
♦(Hình) Ở khoảng giữa, lưng chừng. ◎Như: bán dạ khoảng giữa đêm, nửa đêm, bán lộ nửa đường, bán san yêu lưng chừng núi. ◇Trương Kế : Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền , (Phong kiều dạ bạc ) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
♦(Hình) Rất nhỏ. ◎Như: nhất tinh bán điểm một điểm nhỏ li ti.
♦(Hình) Hồi lâu. ◎Như: bán nhật hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng , (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
♦(Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng. ◎Như: bán thành phẩm phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, bán sanh bất thục nửa sống nửa chín.
♦(Danh) Phần nửa. ◎Như: nhất bán một nửa. ◇Trang Tử : Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

: bàn
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 專員公署楚劇尖兵函數