Pineapple

- ngọ

♦ Phiên âm: (wǔ)

♦ Bộ thủ: Thập ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Chi Ngọ, chi thứ bảy trong mười hai chi.
♦(Danh) Từ mười một giờ sáng đến một giờ chiều là giờ ngọ.
♦(Danh) Buổi trưa (khoảng thời gian giữa ngày). ◎Như: thượng ngọ sáng, trung ngọ trưa, hạ ngọ chiều.
♦(Danh) Họ Ngọ.
♦(Danh) Tháng năm (âm lịch). § Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt , mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ . Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ là vì thế.
♦(Danh) Thưởng ngọ buổi trưa. § Cũng như trung ngọ . ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vị cập thưởng ngọ, mã dĩ đáo lai, viên ngoại tiện thỉnh Lỗ đề hạt thượng mã, khiếu trang khách đam liễu hành lí , , 便, (Đệ tứ hồi) Chưa tới trưa, ngựa đã đến, viên ngoại liềm mời Lỗ đề hạt lên ngựa, bảo trang khách gánh hành lí.
♦(Hình) Giữa ngày hoặc giữa đêm. ◎Như: ngọ xan bữa ăn trưa, ngọ phạn bữa cơm trưa, ngọ dạ nửa đêm.
♦(Động) Làm trái ngược. § Thông ngộ .

: wǔ
1.
2.
3. ”, “”,


Vừa được xem: 礦工緊箍咒言出法隨登壟西葫蘆英杰艺术影片舟車