Pineapple

- thăng

♦ Phiên âm: (shēng)

♦ Bộ thủ: Thập ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Lên cao. ◎Như: thăng kì kéo cờ, thăng quan lên chức quan, thăng cấp lên cấp bậc.
♦(Động) Lên đến. ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng: thưng. Một thưng bằng mười hợp . (2) Công thăng lít.
♦(Danh) Họ Thăng.

: shēng
1.
2.
3.


Vừa được xem: