Pineapple

- khu, âu

♦ Phiên âm: (qū, ōu)

♦ Bộ thủ: Hệ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chia ra, phân biệt. ◎Như: khu biệt phân biệt. ◇Luận Ngữ : Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ , (Tử Trương ) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.
♦(Danh) Cõi, miền, vùng. ◎Như: công nghiệp khu khu công nghiệp. ◇Vương Bột : Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu , (Đằng Vương Các tự ) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.
♦(Danh) Đơn vị hành chánh. ◎Như: cảnh khu khu canh gác, khu trưởng chức quan coi một khu.
♦(Danh) Nhà nhỏ.
♦(Hình) Nhỏ. ◎Như: khu khu chi vật vật nho nhỏ. § Xem khu khu .
♦Một âm là âu. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
♦(Danh) Họ Âu.
♦(Động) Ẩn giấu. ◇Tả truyện : Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp (Chiêu Công thất niên ) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

chữ có nhiều âm đọc:
, : qū
1.
2.
3. 〔區區”。
4.
, : ōu
(Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 擁腫民不聊生