Pineapple

- hóa, hoa

♦ Phiên âm: (huà, huā)

♦ Bộ thủ: Chủy ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Biến đổi, cải biến. ◎Như: thiên biến vạn hóa biến đổi không cùng. ◇Hoài Nam Tử : Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa , (Phiếm luận ) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.
♦(Động) Trời đất sinh thành muôn vật. ◎Như: tạo hóa , hóa dục .
♦(Động) Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn. ◎Như: giáo hóa dạy dỗ.
♦(Động) Chết. ◎Như: vật hóa chết, vũ hóa đắc đạo thành tiên.
♦(Động) Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất. ◎Như: tiêu hóa .
♦(Động) Đốt cháy. ◇Tây du kí 西遊記: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm , , , , (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.
♦(Động) Cầu xin. ◎Như: hóa mộ , hóa duyên nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.
♦(Động) Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó. ◎Như: lục hóa , ác hóa , điện khí hóa , khoa học hóa , hiện đại hóa .
♦(Danh) Học thuật, sự giáo hóa. ◎Như: phong hóa tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp. ◇Liễu Tông Nguyên : Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa , (Phong kiến luận ) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.
♦(Danh) Gọi tắt của môn hóa học . ◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.
♦Một âm là hoa. (Danh) Hoa tử người ăn mày. § Cũng gọi là khiếu hoa tử .

chữ có nhiều âm đọc:
, : huà
1. 。。
2. ,
3. 绿
4.
5. ”:
, : huā
”。


Vừa được xem: 晨禮本籍