- lệ

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Gắng sức, phấn phát. ◎Như: lệ chí gắng chí.
♦(Động) Khuyên khích, cổ võ. ◎Như: tưởng lệ khen thưởng, cổ lệ cổ vũ. ◇Liêu trai chí dị : Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ (Khảo thành hoàng ) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
♦(Danh) Họ Lệ.

: lì
xem “”。


Vừa được xem: 饿