Pineapple

- cần

♦ Phiên âm: (qín)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Bắt làm việc hình dịch. ◎Như: cần bách tính bắt trăm họ làm hình dịch.
♦(Động) Siêng năng làm, chăm chỉ làm. ◇Luận Ngữ : Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân , (Vi Tử ) Tay chân (tứ thể) không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.
♦(Động) Cứu giúp. ◎Như: cần vương giúp vua.
♦(Phó) Thường xuyên. ◎Như: cần hoán tẩy thay đổi giặt rửa thường xuyên.
♦(Phó) Hết lòng, hết sức. ◎Như: cần canh hết sức cày bừa, cần học chăm chỉ học tập.
♦(Danh) Việc làm, công tác. ◎Như: nội cần việc làm trong cơ quan.
♦(Danh) Việc nhọc nhằn, vất vả. ◇Đào Uyên Minh : Phục cần tận tuế nguyệt (Vịnh tam lương ) Công việc nhọc nhằn quanh năm suốt tháng.
♦(Danh) Họ Cần.
♦(Hình) Thành khẩn, chu đáo. ◎Như: ân cần quan tâm đến rất nhiều. § Cũng viết là ân cần .

: qín
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 士兵俱乐部駢偶費事眼睛甚而猶然进入中段流程奪門而出