Pineapple

- thế

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Quyền lực. ◎Như: hữu tiền hữu thế có tiền có thế, trượng thế khi nhân ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
♦(Danh) Sức mạnh, uy lực. ◎Như: hỏa thế sức mạnh của lửa, thủy thế sức của nước, phong thế sức của gió.
♦(Danh) Trạng thái của động tác. ◎Như: thủ thế dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿 dáng điệu.
♦(Danh) Hình mạo. ◎Như: sơn thế tranh vanh thế núi chót vót, địa thế bình thản thế đất bằng phẳng.
♦(Danh) Tình hình, trạng huống. ◎Như: thì thế tình hình hiện tại, cục thế cục diện.
♦(Danh) Cơ hội. ◇Mạnh Tử 孟子: Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế , (Công Tôn Sửu thượng ) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
♦(Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái. ◎Như: cát thế thiến (hình phạt thời xưa).

: shì
xem “”。


Vừa được xem: 瘋狂彼此