Pineapple

- lao, lạo

♦ Phiên âm: (láo, lào)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đem sức làm việc. ◎Như: lao động làm việc, bất lao nhi hoạch không làm mà được hưởng.
♦(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác). ◎Như: lao phiền làm phiền, xin làm ơn, lao giá cảm phiền.
♦(Danh) Thành tích, công lao. ◎Như: huân lao công lao. ◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
♦(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi. ◎Như: tích lao thành tật chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
♦(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả ). ◎Như: lao tư quan hệ quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
♦(Danh) Họ Lao.
♦(Hình) Nhọc, vất vả. ◎Như: bì lao nhọc mệt.
♦Một âm là lạo. (Động) Thăm hỏi, yên ủi. ◎Như: úy lạo thăm hỏi an ủy, lạo quân thăm hỏi binh sĩ.

: láo
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 海上保险业同惡相助娱乐圈夜以繼日畫師護犢子備闺鏌鋣