Pineapple

- động

♦ Phiên âm: (dòng)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bất cứ vật gì, tự sức mình, hay do sức bên ngoài mà chuyển sang chỗ khác, hay ra khỏi trạng thái yên tĩnh, đều gọi là động . § Trái với tĩnh . ◎Như: phong xuy thảo động gió thổi cỏ lay.
♦(Động) Sử dụng, dùng đến, vận dụng. ◎Như: động bút dùng bút, động đao cầm dao, động não cân vận dụng đầu óc.
♦(Động) Cảm xúc, nổi, chạm đến, xúc phạm. ◎Như: động nộ nổi giận, cảm động cảm xúc, tâm động lòng cảm xúc.
♦(Động) Bắt đầu, khởi đầu. ◎Như: động công bắt đầu công việc.
♦(Động) Ăn, uống (thường dùng với ý phủ định). ◎Như: tha hướng lai bất động huân tinh anh ấy từ nay không ăn thịt cá.
♦(Hình) Giống gì tự cử động đều gọi là động vật .
♦(Phó) Mỗi mỗi, cứ như là, thường luôn, động một chút. ◎Như: động triếp đắc cữu động đến là hỏng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhân sanh bất tương kiến, Động như sâm dữ thương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Người ta ở đời không gặp nhau, Cứ như là sao hôm với sao mai.
♦(Phó) Bèn. ◎Như: lai vãng động giai kinh nguyệt đi lại bèn đều đến hàng tháng.

: dòng
xem “”。


Vừa được xem: