Pineapple

- lặc

♦ Phiên âm: (lè, lēi)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa. ◎Như: mã lặc dây cương ngựa.
♦(Danh) Họ Lặc.
♦(Động) Ghì, gò. ◎Như: lặc mã ghì cương ngựa.
♦(Động) Đè nén, ước thúc, hạn chế. ◇Hậu Hán Thư : Bất năng giáo lặc tử tôn (Mã Viện truyện ) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.
♦(Động) Cưỡng bách, cưỡng chế. ◎Như: lặc lịnh giải tán bắt ép phải giải tán.
♦(Động) Thống suất, suất lĩnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh , (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.
♦(Động) Khắc. ◎Như: lặc thạch khắc chữ lên đá, lặc bi tạc bia. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự , (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.
♦(Động) Buộc, siết, bó. ◎Như: lặc khẩn buộc chặt, lặc tử bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.

chữ có nhiều âm đọc:
, : lè
1.
2. 使
3.
4.
5.
, : lēi
1.
2.


Vừa được xem: 哀及軟著陸銀洋拘板打傷防暴型砂神經末梢