- miễn

♦ Phiên âm: (miǎn)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Ép, gượng làm. ◎Như: miễn cưỡng gượng ép.
♦(Động) Khuyến khích. ◎Như: miễn lệ phủ dụ, khuyến khích.
♦(Phó) Gắng gỏi, cố gắng. ◎Như: cần miễn siêng năng, phấn miễn gắng gỏi.

: miǎn
1.
2.
3.


Vừa được xem: 矜貴櫥窗