Pineapple

- dũng

♦ Phiên âm: (yǒng)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Mạnh, có đảm lượng. ◎Như: dũng sĩ người có sức mạnh, người gan dạ, dũng khí sức mạnh, can đảm. ◇Luận Ngữ : Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ , , (Tử Hãn ) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
♦(Hình) Mạnh dạn, bạo dạn. ◎Như: dũng ư phụ trách mạnh dạn đảm đương trách nhiệm, dũng ư cải quá mạnh dạn sửa đổi lỗi lầm.
♦(Danh) Binh lính (chiêu mộ ngoài doanh, theo quân chế nhà Thanh). ◎Như: hương dũng lính làng, lính dõng.

: yǒng
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 添磚加瓦耀