Pineapple

- gia

♦ Phiên âm: (jiā)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Cộng với (làm phép toán). ◎Như: tam gia ngũ đẳng ư bát ba cộng với năm là tám.
♦(Động) Chất thêm, thêm lên trên. ◎Như: vũ tuyết giao gia mưa tuyết cùng chất thêm lên.
♦(Động) Thi hành (hình phạt) hoặc thi (ơn). ◎Như: gia sủng tích ban cho ân sủng. ◇Hàn Dũ : Xa phục bất duy, đao cứ bất gia, lí loạn bất tri, truất trắc bất văn , , , (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự ) Ngựa xe mũ áo không ràng buộc, hình cụ không dùng tới, trị loạn không hay biết, truất quan thăng chức không phải nghe.
♦(Động) Tăng thêm, làm thêm. ◇Luận Ngữ : Kí phú hĩ, hựu hà gia yên , (Tử Lộ ) (Dân) đã giàu rồi, phải làm thêm gì nữa?
♦(Hình) Hơn. ◎Như: gia nhân nhất đẳng hơn người một bực.
♦(Phó) Càng, càng thêm. ◇Vương An Thạch : Cái kì hựu thâm, tắc kì chí hựu gia thiểu hĩ , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Càng vô sâu (trong hang), thì số người tới được càng ít.
♦(Liên) Gia dĩ hơn nữa, thêm vào đó.
♦(Danh) Phép tính cộng.
♦(Danh) Họ Gia.

: jiā
1.
2.
3.
4.
5. 使
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 朱文朱批朱墨本金本色本義本紀本生本枝