Pineapple

- công

♦ Phiên âm: (gōng)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Huân lao, công lao. ◎Như: lập công tạo được công lao, ca công tụng đức ca ngợi công lao đức hạnh. ◇Sử Kí 史記: Lao khổ nhi công cao như thử, vị hữu phong hầu chi thưởng , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Khó nhọc mà công to như thế, nhưng chưa được phong thưởng gì cả.
♦(Danh) Việc. ◎Như: nông công việc làm ruộng. ◇Thư Kinh : Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ , (Lữ Ngao ) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất là xong việc.
♦(Danh) Kết quả, công hiệu. ◎Như: đồ lao vô công nhọc nhằn mà không có kết quà.
♦(Danh) Sự nghiệp, thành tựu. ◎Như: phong công vĩ nghiệp sự nghiệp thành tựu cao lớn.
♦(Danh) Công phu. ◎Như: dụng công , luyện công .
♦(Danh) Một thứ quần áo để tang ngày xưa. ◎Như: để tang chín tháng gọi là đại công , để tang năm tháng gọi là tiểu công .
♦(Danh) Trong Vật lí học, công = lực (đơn vị: Newton) nhân với khoảng cách di chuyển của vật thể (đơn vị: m, mètre). ◎Như: công suất kế máy đo công suất.

: gōng
1.
2.
3. 使
4.


Vừa được xem: 孤膽觀音土