Pineapple

- lực

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Trong vật lí học, hiệu năng làm thay đổi trạng thái vận động của vật thể gọi là lực, đơn vị quốc tế của lực là Newton. ◎Như: li tâm lực lực tác động theo chiều từ trung tâm ra ngoài, địa tâm dẫn lực sức hút của trung tâm trái đất.
♦(Danh) Sức của vật thể. ◎Như: tí lực sức của cánh tay, thể lực sức của cơ thể.
♦(Danh) Chỉ chung tác dụng hoặc hiệu năng của sự vật. ◎Như: hỏa lực , phong lực , thủy lực .
♦(Danh) Tài năng, khả năng. ◎Như: trí lực tài trí, thật lực khả năng sức mạnh có thật, lí giải lực khả năng giải thích, phân giải, lượng lực nhi vi liệu theo khả năng mà làm.
♦(Danh) Quyền thế. ◎Như: quyền lực .
♦(Danh) Người làm đầy tớ cho người khác.
♦(Danh) Họ Lực.
♦(Phó) Hết sức, hết mình. ◎Như: lực cầu tiết kiệm hết sức tiết kiệm, lực tranh thượng du hết mình cầu tiến, cố gắng vươn lên.

: lì
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: