Pineapple

- tề, tễ

♦ Phiên âm: (jì)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng. § Văn tự lớn gọi là chất , nhỏ gọi là tề .
♦Một âm là tễ. (Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế. ◎Như: dược tễ tễ thuốc.
♦(Danh) Phân lượng nhất định. ◎Như: phân tễ phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
♦(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều. ◎Như: nhất tễ một chén thuốc.
♦(Động) Pha chế, điều chế. ◎Như: điều tễ 調 pha chế.

: jì
xem “”。


Vừa được xem: 添磚加瓦耀酥麻