Pineapple

- lưu

♦ Phiên âm: (liú)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Một loại vũ khí thời xưa như cái búa (phủ , việt ).
♦(Danh) Họ Lưu. ◎Như: Lưu Linh .
♦(Động) Giết. ◇Thư Kinh : Trọng ngã dân, vô tận lưu , (Bàn Canh thượng ) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.
♦(Hình) Cành lá thưa thớt, tiêu điều.

: liú
1. ,
2. (Danh từ) Họ。
3.
4. ,


    沒有相關
Vừa được xem: 苛刻經過