Pineapple

- cát

♦ Phiên âm: (gē)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cắt, gặt, xẻo. ◎Như: cát mạch tử gặt lúa mạch, tâm như đao cát lòng như dao cắt.
♦(Động) Chia, phân. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Âm dương cát hôn hiểu (Vọng nhạc ) Âm dương phân chia sớm tối.
♦(Động) Dứt bỏ, đoạn tuyệt. ◎Như: cát ái đoạn tình, dứt bỏ điều mình yêu thích.
♦(Động) Tổn hại. ◎Như: thang thang hồng thủy phương cát mông mênh nước lụt làm hại.
♦(Danh) Tai họa. ◇Thư Kinh : Thiên giáng cát vu ngã gia (Đại cáo ) Trời gieo tai họa xuống nhà ta.

: gē
1.
2.


Vừa được xem: 屬性杠桿端午慌促