Pineapple

- tiền

♦ Phiên âm: (qián)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Trước (phía). ◎Như: tiền môn cổng trước. ◇Lí Bạch 李白: Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương , (Tĩnh dạ tư ) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.
♦(Hình) Trước (theo thứ tự). ◎Như: tiền biên quyển trước, tiền tam danh tên ba người đầu.
♦(Hình) Xưa, trước (theo thời gian từ quá khứ đến hiện tại). ◎Như: tiền hiền người hiền trước, tiền bối lớp người đi trước. ◇Sử Kí 史記: Thái sử công viết dẫn Giả Nghị "Quá Tần luận" vân: Tiền sự chi bất vong, hậu sự chi sư dã : , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thái sử công dẫn lời Giả Nghị trong "Quá Tần luận" nói rằng: Việc đời trước không quên, (là) tấm gương cho việc đời sau.
♦(Hình) Trong tương lai. ◎Như: tiền trình bước đường tương lai, tiền đồ chặng đường sắp đến, sự nghiệp trong tương lai
♦(Động) Tiến lên. ◎Như: phấn vãng trực tiền gắng gỏi bước lên trước.

: qián
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 敘用三國演義