Pineapple

- khắc

♦ Phiên âm: (kè)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Khắc, chạm trổ. ◇Nguyễn Trãi : Bi khắc tiển hoa ban (Dục Thúy sơn ) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
♦(Động) Ghi nhớ, ghi chặt. ◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng , cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.
♦(Động) Bóc lột. ◎Như: khắc bác bóc lột của người.
♦(Động) Hạn định. ◇Sử Khả Pháp : Khắc nhật tây chinh 西 (Phục đa nhĩ cổn thư ) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.
♦(Hình) Nghiệt ngã, khe khắt. ◎Như: hà khắc xét nghiệt ngã, khắc bạc cay nghiệt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc , (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.
♦(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu . Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắc. Ngày nay, mười lăm phút là một khắc.
♦(Danh) Khoảng thời gian ngắn. ◎Như: khắc bất dong hoãn không được chậm trễ chút nào. ◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.
♦(Phó) Ngay tức thì. ◎Như: lập khắc lập tức.

: kè
1.
2.
3.
4.
5.
6. ”。


Vừa được xem: 文明早春宿至親孖仔至死