- thứ, thích

♦ Phiên âm: (cì, qì)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đâm chết, ám sát. ◇Sử Kí 史記: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử () , , , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
♦(Động) Châm, tiêm, đâm.
♦(Động) Trách móc. ◎Như: cơ thứ chê trách.
♦(Động) Châm biếm, chế giễu. ◎Như: phúng thứ châm biếm.
♦(Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu. ◎Như: thứ nhãn chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ chối tai, thứ tị xông lên mũi.
♦(Động) Lựa lọc. ◎Như: thứ thủ ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
♦(Động) Viết tên họ mình vào thư.
♦(Danh) Gai, dằm, xương nhọn. ◎Như: trúc thứ dằm tre, mang thứ gai cỏ, ngư thứ xương cá.
♦(Danh) Danh thiếp. ◎Như: danh thứ danh thiếp, đầu thứ đưa thiếp. ◇Vương Thao : Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang , , (Yểu nương tái thế ) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
♦(Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 使.
♦(Danh) Họ Thứ.
♦Một âm là thích. (Động) Cắm giữ. ◎Như: thích thuyền cắm giữ thuyền.
♦(Động) Rình mò. ◎Như: âm thích rình ngầm, thích thám dò hỏi, dò la.
♦(Động) Thêu. ◎Như: thích tú thêu vóc.
♦(Phó) Nhai nhải. ◎Như: thích thích bất hưu nói nhai nhải không thôi.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.

chữ có nhiều âm đọc:
, : cì
1. 西
2.
3.
4.
5. 西
, : cī


Vừa được xem: 挖掘