Pineapple

- xoát, loát

♦ Phiên âm: (shuā, shuà)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tẩy sạch, lau, chùi, đánh (cho sạch). ◎Như: xoát nha đánh răng, xoát hài đánh giày.
♦(Động) Rửa oan. ◎Như: tẩy xoát oan tình rửa sạch oan tình.
♦(Động) Bôi, xoa. ◎Như: xoát tường trát tường, xoát du tất bôi sơn dầu.
♦(Động) Loại bỏ, đào thải. ◎Như: tha tại quyết tái trung bị xoát điệu liễu anh ta đã bị loại khỏi cuộc tranh đua.
♦(Danh) Bàn chải. ◎Như: nha xoát bàn chải đánh răng, hài xoát bàn chải giày.
♦(Trạng thanh) Xoàn xoạt. ◎Như: xoát xoát tác hưởng tiếng vang xoạt xoạt.
♦§ Tục thường đọc là loát.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shuā
1.
2.
3.
, : shuà
1. 〔刷白
2. 〔刷俐


Vừa được xem: 敦請虛左散逸處女作米粒蘭花指蘊藏爆米花蘊藉