Pineapple

- chế

♦ Phiên âm: (zhì)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định. ◎Như: pháp chế phép chế, chế độ thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
♦(Danh) Lời của vua nói. ◎Như: chế thư , chế sách .
♦(Động) Làm. ◎Như: chế lễ tác nhạc chế làm lễ nhạc.
♦(Động) Cầm. ◎Như: chế kì tử mệnh cầm cái sống chết của người.
♦(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế , theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
♦(Động) Cai quản. ◎Như: thống chế , tiết chế đều có nghĩa là cai quản cả.
♦§ Giản thể của chữ .

: ()zhì
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: