Pineapple

- lợi

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Sắc, bén. ◎Như: lợi khí binh khí sắc bén, phong lợi sắc bén.
♦(Hình) Nhanh, mạnh. ◎Như: lợi khẩu miệng lưỡi lanh lợi. ◇Tấn Thư : Phong lợi, bất đắc bạc dã , (Vương Tuấn truyện ) Gió mạnh, không đậu thuyền được.
♦(Hình) Thuận tiện, tốt đẹp. ◎Như: đại cát đại lợi rất tốt lành và thuận lợi.
♦(Động) Có ích cho. ◎Như: ích quốc lợi dân làm ích cho nước làm lợi cho dân, lợi nhân lợi kỉ làm ích cho người làm lợi cho mình.
♦(Động) Lợi dụng.
♦(Động) Tham muốn. ◇Lễ Kí : Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi , (Phường kí ).
♦(Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì. ◎Như: ngư ông đắc lợi ông chài được lợi.
♦(Danh) Nguồn lợi, tài nguyên. ◇Chiến quốc sách : Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi , 西, (Tần sách nhất ) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.
♦(Danh) Tước thưởng, lợi lộc. ◇Lễ Kí : Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi , (Biểu kí ).
♦(Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn. ◎Như: lợi thị tam bội tiền lãi gấp ba, lợi tức tiền lời.
♦(Danh) Họ Lợi.

: lì
1. ”“
2. 使,
3.
4.
5. , , ,
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 杜甫杜漸防萌杜漸防微杜仲材智高奇李逵李自成起义李白李文复