Pineapple

- phán

♦ Phiên âm: (pàn)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Lìa rẽ, chia ra. ◎Như: phán duệ chia tay mỗi người một ngả. ◇Ôn Đình Quân : Dạ văn mãnh vũ phán hoa tận (Xuân nhật ngẫu tác ) Đêm nghe mưa mạnh làm tan tác hết các hoa.
♦(Động) Xem xét, phân biệt. ◎Như: phán biệt thị phi phân biệt phải trái.
♦(Động) Xử, xét xử. ◎Như: tài phán xử kiện, phán án xử án.
♦(Động) Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán. ◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự .
♦(Phó) Rõ ràng, rõ rệt. ◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng hai thế giới khác nhau rõ rệt.
♦(Danh) Văn thư tố tụng, án kiện.
♦(Danh) Lời đoán. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hậu diện tiện thị nhất tọa cổ miếu, lí diện hữu nhất mĩ nhân tại nội độc tọa khán kinh. Kì phán vân: Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang 便, . : , (Đệ ngũ hồi) Mặt sau lại vẽ một tòa miếu cổ, trong có một mĩ nhân ngồi xem kinh. Có mấy lời đoán rằng: Biết rõ ba xuân cảnh chóng già, Thời trang đổi lấy áo cà sa.
♦(Danh) Một thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống như văn xử kiện.

: pàn
1.
2. 鸿
3.
4.
5.


Vừa được xem: 选择性优惠