Pineapple

- sơ

♦ Phiên âm: (chū)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Ban đầu, lúc đầu. ◇Thi Kinh : Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li , . , (Vương phong , Thố viên ) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu. ◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
♦(Danh) Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười). ◎Như: sơ nhị mồng hai.
♦(Danh) Họ .
♦(Hình) Lần đầu, lần thứ nhất. ◎Như: sơ thứ kiến diện lần đầu gặp mặt, sơ dân dân thượng cổ.
♦(Hình) Vốn, xưa nay, bổn lai. ◎Như: sơ nguyện nguyện vọng ban đầu, sơ tâm bổn ý, ý từ đầu.
♦(Phó) Từ trước, trước. ◇Tả truyện : Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân , (Ẩn Công nguyên niên ) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.
♦(Phó) Mới, vừa. ◎Như: sơ sanh mới sinh, sơ hàn chớm lạnh. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường , 滿 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc ) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.

: chū
1. 稿
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 聳肩聳人聽聞聲響聲韻學聲速聲辯聲請聲色