Pineapple

- liệt

♦ Phiên âm: (liè).

♦ Bộ thủ: Đao ().

♦ Ngũ hành: Kim ().


♦(Danh) Hàng. ◎Như: trạm tại tối tiền liệt đứng ở hàng đầu.
♦(Danh) Thứ bậc, chức vị. ◇Luận Ngữ : Trần lực tựu liệt, bất năng giả chỉ , (Quý thị ) Hết sức làm chức vụ mình, nếu không được nên từ chức đi.
♦(Danh) Loại, hạng. ◎Như: giá bất tại thảo luận chi liệt cái đó không thuộc trong điều loại (đề tài) của cuộc thảo luận.
♦(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, đoàn. ◎Như: nhất liệt hỏa xa một đoàn xe lửa, nhất liệt sĩ binh một hàng quân lính.
♦(Danh) Họ Liệt.
♦(Động) Chia ra. § Thông liệt . ◇Hán Thư : Liệt thổ phong cương phi vị chư hầu, giai dĩ vị dân dã , (Cốc Vĩnh truyện ) Chia đất phong bờ cõi không phải vì chư hầu, mà đều là vì dân vậy.
♦(Động) Bày, dàn, xếp. ◎Như: trần liệt trưng bày, liệt trở đậu bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).
♦(Động) Đưa vào, đặt vào. ◎Như: đại gia đích ý kiến quân liệt nhập kỉ lục ý kiến mọi người đều đưa vào sổ ghi.
♦(Hình) Các, nhiều. ◎Như: liệt quốc các nước, liệt vị các vị.


Vừa được xem: 貝斯開灣冠者簞食瓢飲獨具慧眼汲深綆短