Pineapple

- đao

♦ Phiên âm: (dāo)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đao (vũ khí để chém giết). ◎Như: đại đao , bảo đao .
♦(Danh) Dao, công cụ dùng để cắt, khắc, chặt, ... ◎Như: liêm đao cái liềm, tiễn đao cái kéo.
♦(Danh) Tiền thời xưa. § Ngày xưa có thứ tiền hình như con dao nên gọi là đao.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Miếng cắt. ◎Như: lão đồ hộ tại na khối trư nhục thượng hoạch liễu kỉ đao ông đồ tể rạch khối thịt heo ra làm mấy miếng. (2) Thếp, tập, một trăm trang giấy là một đao. ◎Như: nhất đao chỉ một thếp giấy.
♦(Danh) Chiếc thuyền con. § Thông đao . ◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?
♦(Danh) Họ Đao.

: dāo
1. , , , , , ,
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 愛女大秋共同