Pineapple

- xuất, xúy

♦ Phiên âm: (chū)

♦ Bộ thủ: Khảm ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ra, từ trong ra ngoài. § Đối lại với nhập vào. ◇Thi Kinh : Xuất kì nhân đồ, Hữu nữ như đồ , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn ) Ra ngoài cổng thành, Có người con gái đẹp như hoa.
♦(Động) Mở ra. ◎Như: xuất khẩu thành chương mở miệng nên văn chương.
♦(Động) Rời bỏ, li khai. ◎Như: xuất gia (giã nhà) đi tu, xuất quỹ trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
♦(Động) Bỏ, đuổi. ◎Như: xuất thê bỏ vợ.
♦(Động) Sinh ra, sinh sản, làm ra. ◎Như: xuất hãn ra mồ hôi, nhân tài bối xuất nhân tài ra nhiều.
♦(Động) Ra làm quan, gánh vác nhiệm vụ. ◇Dịch Kinh : Quân tử chi đạo, hoặc xuất hoặc xử , (Hệ từ thượng ) Đạo của người quân tử, hoặc ra làm quan (gánh vác việc đời), hoặc lui về ở ẩn.
♦(Động) Hiện ra, lộ. ◎Như: hà xuất đồ sông hiện ra bản đồ, xú thái bách xuất lộ ra trăm thói xấu. ◇Tô Thức : San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
♦(Động) Hơn, vượt, siêu việt. ◎Như: xuất loại bạt tụy siêu việt hơn cả mọi người.
♦(Động) Tiêu ra, chi ra. ◎Như: nhập bất phu xuất thu vào chẳng đủ tiêu ra.
♦(Động) Phát tiết, làm tiêu tán. ◎Như: xuất muộn khí làm cho tiêu hết buồn bực.
♦(Động) Đưa ra. ◎Như: đề xuất vấn đề nêu ra vấn đề, xuất kì mưu đưa ra mưu kế lạ.
♦(Động) Đến, có mặt. ◎Như: án thì xuất tịch đúng giờ đến tham dự.
♦(Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
♦(Danh) Lượng từ, ngày xưa dùng cho kịch, tuồng: vở, tấn, lớp, hồi. Cũng như xuất . ◎Như: tam xuất hí ba hồi kịch.
♦Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.

: ()chū
1. 访
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9. , 》。
10,
11.
12.


Vừa được xem: 土籍入籍