- phàm

♦ Phiên âm: (fán)

♦ Bộ thủ: Kỉ ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Phó) Nói chung, đại khái, hễ. ◎Như: phàm thị hữu sanh mệnh chi vật, đô xưng sanh vật , mọi vật hễ có mạng sống, đều gọi là sinh vật.
♦(Phó) Gồm, tổng cộng, hết thảy. ◇Sử Kí 史記: Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
♦(Hình) Hèn, tầm thường, bình thường. ◎Như: phàm dân dân hèn, phàm nhân người thường.
♦(Hình) Thuộc về trần gian, thế tục. ◇Tây du kí 西遊記: Khứ thì phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh , (Đệ nhị hồi) Lúc đi xương tục mình phàm nặng, Đắc đạo rồi thân thể đều nhẹ nhàng.
♦(Danh) Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh. ◎Như: tiên phàm lộ cách cõi tiên và cõi đời cách xa nhau.
♦(Danh) Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.

: fán
1.
2.
3.
4.
5.
6. “4”。


Vừa được xem: é¡Œ办理执照人石灰巖寶雞百科辭典