- kỉ, ki, cơ, kì

♦ Phiên âm: (jī, jǐ)

♦ Bộ thủ: Kỉ ()

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế. ◎Như: trà kỉ kỉ trà, bằng kỉ dựa ghế, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng bàn sạch.
♦§ Giản thể của chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()jī
1.
2.
3.
, : ()jǐ
1.
2.


Vừa được xem: 亞麻借問亞馬遜亞聖個人亞細亞亞穆蘇克羅信用亞硫酐