Pineapple

- lãnh

♦ Phiên âm: (lěng)

♦ Bộ thủ: Băng ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Lạnh, rét. ◎Như: kim thiên thiên khí hảo lãnh hôm nay trời lạnh thật. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? , (Trường hận ca ) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?
♦(Hình) Thờ ơ, dửng dưng. ◇Vũ Đế : Tâm thanh lãnh kì nhược băng (Tịnh nghiệp phú ) Lòng lãnh đạm như băng giá.
♦(Hình) Thanh nhàn. ◎Như: lãnh quan chức quan nhàn nhã.
♦(Hình) Lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch. ◎Như: lãnh lạc đìu hiu, lãnh tĩnh lặng lẽ. ◇Lỗ Tấn : Hựu thì thì khắc khắc cảm trước lãnh lạc (A Q chánh truyện Q) Lại thường hay cảm thấy hiu quạnh.
♦(Hình) Lạnh lùng, nhạt nhẽo. ◎Như: lãnh tiếu cười nhạt, lãnh ngữ lời lạnh nhạt, lời nói đãi bôi.
♦(Hình) Không ai màng đến, ế ẩm. ◎Như: lãnh hóa hàng ế.
♦(Hình) Ngầm, ẩn. ◎Như: lãnh tiến tên bắn lén.
♦(Phó) Đột nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lãnh bất phòng ngoại diện vãng lí nhất xuy, bả Tiết Khoa hách liễu nhất đại khiêu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Bất thình lình ở ngoài có người thổi phụt vào một cái, làm Tiết Khoa giật nẩy người.
♦(Danh) Họ Lãnh.
♦Cũng viết là .

: lěng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳齒傳說962