Pineapple

- băng

♦ Phiên âm: (bīng, níng)

♦ Bộ thủ: Băng ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.
♦(Danh) Họ Băng.
♦(Danh) Băng nhân người làm mối, người làm mai.
♦(Hình) Lạnh, giá buốt. ◎Như: băng lương mát lạnh, băng lãnh giá lạnh.
♦(Hình) Trong, sạch, thanh cao. ◎Như: nhất phiến băng tâm một tấm lòng thanh cao trong sạch.
♦(Hình) Trắng nõn, trắng nuột. ◎Như: băng cơ da trắng nõn.
♦(Hình) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng. ◎Như: diện hiệp băng sương nét mặt lạnh lùng như sương giá.
♦(Động) Ướp đá, ướp lạnh. ◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai đem ướp lạnh tảng thịt.
♦(Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng. ◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng , anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

: bīng
1.
2.
3. 使
4. 西使
5.


Vừa được xem: 备現在壽數整理啖名待優