Pineapple

- đông

♦ Phiên âm: (dōng)

♦ Bộ thủ: Băng ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Mùa đông. § Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông. ◎Như: đông thiên tiết đông, mùa đông.
♦(Danh) Thời gian bằng một năm (tiếng dùng ở Đài Loan). ◎Như: lưỡng đông hai năm, tam đông ba năm.
♦(Danh) Họ Đông.

: ()dōng
1.
2. (Danh từ) Họ。
3.


Vừa được xem: 针鼹不對