Pineapple

- quan, quán

♦ Phiên âm: (guān, guàn)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mũ, nón. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đầu đái thúc phát quan (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.
♦(Danh) Vật ở trên đầu giống như cái mũ. ◎Như: kê quan mào gà, hoa quan chòm hoa.
♦Một âm là quán. (Danh) Lễ đội mũ. § Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán , chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán .
♦(Hình) Hạng nhất, đứng đầu sổ. ◎Như: quán quân đứng đầu, vô địch.
♦(Động) Đội mũ. ◇Phù sanh lục kí : Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã , , (Khuê phòng kí lạc ) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.
♦(Động) Che trùm. ◇Văn tuyển : Vân hà quán thu lĩnh (Giang yêm ) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.
♦(Động) Đứng đầu, cao vượt. ◇Sử Kí 史記: Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế , (Tiêu tướng quốc thế gia ) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.
♦(Động) Thêm vào trước. ◎Như: quán tội danh thêm vào tội danh.

chữ có nhiều âm đọc:
, : guān
1.
2. 西
, : guàn
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 扁桃伴讀氫氰酸