Pineapple

- binh

♦ Phiên âm: (bīng)

♦ Bộ thủ: Bát ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Vũ khí. ◇Trịnh Huyền : Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu : : , , , , (Chú ) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu. ◇Sử Kí 史記: Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).
♦(Danh) Chiến sĩ, quân đội. ◎Như: điều binh khiển tướng 調 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội. ◇Chiến quốc sách : Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy , , (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.
♦(Danh) Quân sự, chiến tranh. ◎Như: chỉ thượng đàm binh bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).
♦(Danh) Phân loại cơ bản trong quân đội. ◎Như: pháo binh , kị binh , bộ binh .

: bīng
1.
2.
3.


Vừa được xem: 本位白鏹海防市頷聯吊球