Pineapple

- hề

♦ Phiên âm: (xī)

♦ Bộ thủ: Bát ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Trợ) Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với a : Biểu thị cảm thán. ◇Sử Kí 史記: Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
♦(Trợ) Biểu thị khen ngợi, khẳng định. ◇Thi Kinh : Bỉ kì chi tử, Bang chi ngạn hề , (Trịnh phong , Cao cừu ) Vị kia, Phải là bậc tài đức của quốc gia vậy.

: xī
”:“”。


    沒有相關
Vừa được xem: 熟手艨艟樂舞菩提砂纸布白龙尾岛县