Pineapple

- công

♦ Phiên âm: (gōng)

♦ Bộ thủ: Bát ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Chung, chung cho mọi người. ◎Như: công vật vật của chung, công sự việc chung, công khoản kinh phí chung, công hải hải phận quốc tế.
♦(Hình) Thuộc nhà nước, quốc gia. ◎Như: công sở cơ quan nhà nước, công sản tài sản quốc gia.
♦(Hình) Không nghiêng về bên nào. ◎Như: công bình công bằng (không thiên lệch), công chính công bằng và chính trực.
♦(Hình) Đực, trống. ◎Như: công kê gà trống, công dương cừu đực.
♦(Phó) Không che giấu. ◎Như: công nhiên ngang nhiên, tự nhiên, công khai tín thư ngỏ, hóa hối công hành hàng hóa của cải lưu hành công khai.
♦(Danh) Quan công, có ba bậc quan cao nhất thời xưa gọi là tam công . § Nhà Chu đặt quan Thái Sư , Thái Phó , Thái Bảo tam công .
♦(Danh) Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam .
♦(Danh) Tiếng xưng hô đối với tổ phụ (ông). ◎Như: ngoại công ông ngoại.
♦(Danh) Tiếng xưng hô chỉ cha chồng. ◎Như: công công cha chồng, công bà cha mẹ chồng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công , (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng hoặc người có địa vị. ◎Như: chủ công chúa công, lão công công ông cụ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chủ công dục thủ thiên hạ, hà tích nhất mã? , (Đệ tam hồi) Chúa công muốn lấy thiên hạ, thì tiếc gì một con ngựa.
♦(Danh) Tiếng kính xưng đối với người ngang bậc. ◇Sử Kí 史記: Công đẳng lục lục, sở vị nhân nhân thành sự giả dã , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Các ông xoàng lắm, thật là nhờ người ta mà nên việc vậy.
♦(Danh) Họ Công.

: gōng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 客籍