Pineapple

- toàn

♦ Phiên âm: (quán)

♦ Bộ thủ: Nhập ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Ngọc thuần sắc.
♦(Danh) Họ Toàn.
♦(Hình) Đủ, vẹn, không thiếu xót, hoàn bị. ◎Như: văn vũ song toàn văn và võ hoàn bị cả hai. ◇Tây du kí 西遊記: Ngã chuyết hán y thực bất toàn... ... (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ... ◇Tô Thức : Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn , , (Thủy điệu ca đầu 調) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.
♦(Hình) Đầy, mãn. ◇Tả Tư : Bạng cáp châu thai, dữ nguyệt khuy toàn , (Ngô đô phú ) Con trai con hàu có nghén hạt ngọc trai, cùng với khi trăng đầy trăng vơi.
♦(Hình) Cả, tất cả. ◎Như: toàn quốc cả nước.
♦(Phó) Đều, cả. ◎Như: toàn tự động hóa đều tự động hóa.
♦(Phó) Rất, hết sức.
♦(Động) Giữ cho nguyên vẹn, làm cho hoàn chỉnh, bảo toàn. ◎Như: toàn hoạt thậm đa cứu sống được rất nhiều. ◇Nguyễn Trãi : Dư dĩ toàn quân vi thượng, nhi dục dân chi đắc tức , (Bình Ngô đại cáo ) Ta giữ quân nguyên vẹn là chủ yếu, cho dân được nghỉ ngơi.
♦(Động) Hoàn thành, hoàn tất.
♦(Động) Thuận theo, tuân theo. ◎Như: toàn thiên thuận theo thiên tính (tức là bảo toàn thiên tính và sanh mệnh).

: quán
1.
2.
3.
4. 使
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 煤炭分类法