VN520


              

Phiên âm : ér, ní

Hán Việt : nhi, nghê

Bộ thủ : Nhân, Nhi (儿)

Dị thể :

Số nét : 8

Ngũ hành :

(Danh) Trẻ con. ◎Như: nhi đồng 兒童 trẻ em, anh nhi 嬰兒 bé trai bé gái.
(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
(Danh) Trai trẻ.
(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
(Trợ) (1) Đặt sau danh từ. ◎Như: hoa nhi 花兒, điểu nhi 鳥兒, lão đầu nhi 老頭兒, mĩ nhân nhi 美人兒. (2) Đặt sau động từ. ◎Như: quải loan nhi 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ. ◎Như: khoái khoái nhi 快快兒, mạn mạn nhi 慢慢兒.
Một âm mà nghê. (Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.


Xem tất cả...