Pineapple

- nhi, nghê

♦ Phiên âm: (ér, ní)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Trẻ con. ◎Như: nhi đồng trẻ em, anh nhi bé trai bé gái.
♦(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
♦(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
♦(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
♦(Danh) Trai trẻ.
♦(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
♦(Trợ) (1) Đặt sau danh từ. ◎Như: hoa nhi , điểu nhi , lão đầu nhi , mĩ nhân nhi . (2) Đặt sau động từ. ◎Như: quải loan nhi . (3) Đặt sau phó từ. ◎Như: khoái khoái nhi , mạn mạn nhi .
♦Một âm mà nghê. (Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan .

: ér
1.
2.
3.
4.
5. :①。②


Vừa được xem: