- miễn, vấn

♦ Phiên âm: (miǎn)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bỏ, cởi. ◎Như: miễn quan trật mũ, cởi mũ.
♦(Động) Thoát, tránh. ◎Như: miễn tử thoát chết. ◇Tây du kí 西遊記: Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru 滿 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.
♦(Động) Khỏi, trừ, không phải chịu. ◎Như: miễn phí không thu lệ phí, miễn thuế khỏi phải đóng thuế, miễn trừ trừ bỏ.
♦(Động) Truất, cách, bãi. ◎Như: miễn quan cách chức quan. ◇Liêu trai chí dị : Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ , (Diệp sinh )
♦(Danh) Họ Miễn.
♦Một âm là vấn. (Danh) Một thứ áo tang ngày xưa. § Cũng như vấn . ◎Như: đản vấn áo tang để trầy tay ra.
♦(Động) Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như vấn .

: miǎn
1.
2.
3.
4. ”,
5. ”,


Vừa được xem: 先天先君先决条件先人先世兆朕充飢充足充贍