Pineapple

- tiên

♦ Phiên âm: (xiān)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Tổ tiên. ◇Tư Mã Thiên : Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).
♦(Danh) Sự việc quan trọng nhất. ◇Lễ Kí : Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên , (Học kí ) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.
♦(Danh) Thời gian trước, lúc trước. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.
♦(Danh) Nói tắt của tiên sanh .
♦(Danh) Họ Tiên.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng người đã khuất. ◎Như: tiên đế vua đời trước, tiên nghiêm cha xưa.
♦(Phó) Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự). ◎Như: tiên phát chế nhân áp đảo trước, đánh phủ đầu. ◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
♦(Phó) Tạm thời. ◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết , anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.
♦(Động) Khởi xướng, làm trước. ◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , (Tử Lộ ) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
♦(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản. ◇Lễ Kí : Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần , (Giao đặc sinh ) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.

: xiān
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 嚴刑號令阿芙蓉添枝加葉制憲打富濟貧勇敢