Pineapple

- sung

♦ Phiên âm: (chōng)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Đầy, tràn. ◎Như: tinh thần sung túc tinh thần đầy đủ. ◇Pháp Hoa Kinh : Đại hỉ sung biến thân (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Nỗi mừng lớn tràn khắp cơ thể.
♦(Động) Chất vào, lấp chặt, nạp. ◎Như: sung số thêm vào cho đủ số, sung điện nạp điện, sung cơ ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn lấp chặt tai chẳng nghe.
♦(Động) Gánh vác, đảm nhậm. ◎Như: sung đương giữ chức.
♦(Động) Giả mạo, giả làm. ◎Như: mạo sung giả mạo, sung hảo nhân giả làm người tốt.
♦(Động) Tịch thu. ◎Như: sung công tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.
♦(Danh) Họ Sung.

: chōng
1. ,
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 鉆機母體懦夫针鼹